play

/plei/
danh từ
  1. sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
    • to be at play
      đang chơi, đang nô đùa
    • to say something in play
      nói chơi (nói đùa) điều
    • out of mere play
      chỉ chơi, chỉ đùa
    • a play of words
      lối chơi chữ; tài dùng chữ
    • a play on words
      lối chơi chữ, lối nói mập mờ
    • child's play
      trò chơi trẻ con; (nghĩa bóng) trò hề, việc ngon ơ
  2. (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi
    • the play began at three o'clock
      trận đấu bắt đầu lúc ba giờ
    • to win the match by good play
      thắng trận đấu nhờ lối chơi hay
  3. (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự
    • fair play
      lối chơi ngay thẳng; (nghĩa bóng) cách xử sự công bình, cách xử sự ngay thẳng
  4. sự đánh bạc, trò cờ bạc
    • to be ruined by play
      khánh kiệt cờ bạc
    • the play runs high
      cờ bạc đánh to
  5. kịch, vở kịch, vở tuồng
    • to go to the play
      đi xem kịch
    • shakespeare's plays
      những vở kịch của Sếch-xpia
  6. sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng
    • the play of moonlight on water
      ánh trăng lấp lánh trên mặt nước
    • play of light
      ánh sáng lung linh, ánh sáng lấp lánh
    • play of colour
      màu sắc óng ánh
    • play of the waves
      sóng nhấp nhô
  7. sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng
    • in full play
      đang hoạt động mạnh
    • to come into play
      bắt đầu hoạt động; bắt đầu hiệu lực
    • to bring (call) into play
      phát huy
    • to give full play to one's imagination
      để cho tưởng tượng tự do phiêu diêu, thả hồn theo tưởng tượng
  8. (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy
    • bolts should have a centimeter of play
      chốt phải một khoảng xê dịch một xentimet mới được
  9. (kỹ thuật) sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở
    • a play in the wheel
      chỗ long ở bánh xe, chỗ jơ ở bánh xe
  10. sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công)
nội động từ
  1. chơi, nô đùa, đùa giỡn
    • to play with children
      nô đùa với trẻ con, chơi với trẻ con
    • to play with love
      đùa với tình yêu
  2. chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)...
    • to play at cards
      chơi bài, đánh bài
    • to play at chess
      chơi cờ, đánh cờ
    • to play on the piano
      chơi đàn pianô, đánh đàn pianô
    • to play upon words
      chơi chi, nói lập lờ
  3. (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi)
    • to play well
      chơi hay, đánh hay, đá hay...
    • the ground plays well today
      sân hôm nay chơi tốt
  4. đánh bạc
    • to play high
      đánh lớn; đánh những quân bài cao
  5. đóng trong kịch, tuồng...); biểu diễn
    • to play in a film
      đóng trong một phim
    • to play in Hamles
      đóng trong vở Hăm-lét
  6. vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả)
    • guns begin to play on the walls
      súng đạn lớn bắt đầu vào những bức tường thành
    • fire-engines play on the fire
      xe chữa cháy phun vào đám cháy
  7. giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô
    • smile plays about lips
      nụ cười thoáng (giỡn) trên môi
    • moonlight plays on water
      ánh trăng lấp lánh trên mặt nước
  8. (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở
    • to play foul
      chơi xấu, chơi ăn gian; (nghĩa bóng) xử sự không ngay thẳng, gian lận
  9. (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy)
  10. nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công)
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá...
    • to play football
      đá bóng chơi bóng đá
    • to play tennis
      chơi quần vợt, đánh quần vợt
    • to play chess
      đánh cờ
  2. (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi...
    • to play the piano
      chơi pianô, đánh pianô
    • to play the violon
      kéo viôlông
    • to play the flute
      thổi sáo
  3. đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ)
    • to play the ball into the net
      đánh quả bóng vào lưới
  4. (thể dục,thể thao) thi đấu với, đấu
    • to play the best team
      đâu với đội hay nhất
    • to play a match
      đâu một trận
    • to play somebody at chess
      đánh cờ với ai
  5. (thể dục,thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội)
    • to play someone as goalkeeper
      chọn ai làm người giữ gôn
  6. đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi)
    • to play Hamlet
      đóng vai Hăm-lét
    • to play a tragedy
      diễn một vở kịch
    • let's play that we are soldiers
      chúng ta giả làm bộ đội chơi nào
  7. xử sự như là
    • to play truant
      trốn học
  8. làm chơi, xỏ chơi (ai, một vố)
    • to play a trick upon somebody; to play somebody a trick
      xỏ chơi ai một vố
  9. nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước)
    • to play guns on the walls
      súng lớn vào những bức tường thành
    • to play water on the fire
      phun nước vào đám cháy
  10. giật, giật dây câu cho mệt ()
    • to play a fish
      giật giật dây câu cho mệt

Idioms

  • to play at
    chơi (cờ, bóng đá, bài...)
  • to play in
    cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào
  • to play off
    làm cho (ai) lộ thế bất lợi, làm cho (ai) lộ nhược điểm
  • to play on
    lợi dụng
  • to play out
    cử nhạc tiễn đưa
  • to play up
    (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác)
  • to play upon
  • to play on to play booty
    (xem) booty
  • to play by ear
    đánh đàn (nhớ lỏm, không biết nhạc)
  • to play one's cards well
    (xem) card
  • to play the deuce (devil) with
    phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố
  • to play ducks ans drakes with
    (xem) duck
  • to play someone false
    (xem) false
  • to play fast and loose
    (xem) fast
  • to play first (second) fiddle
    (xem) fiddle
  • to play the game
    chơi đúng thể lệ quy định
  • to play a good knife and fork
    (xem) knife
  • to play bell (the mischief)
    gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
  • to play one's hand for all it is worth
    triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách
  • to play into the hands of somebody
    làm lợi cho ai, làm cho ai hưởng, làm cỗ cho ai ăn
  • to play it on somebody
  • to play it low on somebody
    (từ lóng) lợi dụng ai một cách ti tiện
  • to play the man
    cư xử đúng phẩm cách con người
  • to play the market
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu cơ chứng khoán
  • to play for time
    chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

play
A child uses a toy sword in a playful duel with a friend.