operate

/'ɔpəreit/
nội động từ
  1. hoạt động (máy...)
  2. tác dụng
    • it operates to our advantage
      điều đó lợi cho ta
    • regulations will operate from Jan 1st
      nội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng
    • the medicine did not operate
      thuốc đó không tác dụng
  3. lợi dụng
    • to operate on somebody's credulity
      lợi dụng cả lòng tin của ai
  4. (y học) mổ
    • to operate on a patient
      mổ một người bệnh
  5. (quân sự) hành quân
  6. đầu cơ
    • to operate for a rise
      đầu cơ giá lên
ngoại động từ
  1. làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác
  2. đưa đến, mang đến, dẫn đến
    • energy operates changes
      nghị lực dẫn đến những sự thay đổi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "operate"

operate
A surgeon operates on a patient in a modern hospital.