manoeuvre

/mə'nu:və/
danh từ giống cái
  1. sự vận hành (tàu, xe máy)
  2. (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập
  3. (y học) thao tác
  4. (hàng hải) thừng chão
  5. (nghĩa bóng) thủ đoạn
    • Manoeuvres frauduleuses
      thủ đoạn gian lậu
danh từ giống đực
  1. thợ không chuyên môn, nhân công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "manoeuvre"

manoeuvre
Le capitaine effectue une manoeuvre pour amarrer le navire.