manor

/'mænə/
Học thuật
Thân thiện
manor

The old manor stood on a hill overlooking the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trang viên, thái ấp: Một khu đất đai rộng lớn, thường bao gồm một dinh thự lớn các đất đai xung quanh, thuộc sở hữu của một lãnh chúa hoặc một người giàu có trong lịch sử, đặc biệtchâu Âu thời phong kiến.
    • Dinh thự, lâu đài: Chính ngôi nhà lớn, dinh thự chính nằm trong khu đất đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old manor has been converted into a luxury hotel. (Trang viên đã được chuyển đổi thành một khách sạn sang trọng.)
    • The lord of the manor owned all the land for miles around. (Lãnh chúa của thái ấp sở hữu tất cả đất đai trong nhiều dặm xung quanh.)
    • They visited a historic Tudor manor in the countryside. (Họ đã thăm một trang viên lịch sử thời Tudor ở vùng nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Manor house": Dinh thự chính, tòa nhà trung tâm của một trang viên. (Lưu ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêngmục dưới).
  • "Lord of the manor": Lãnh chúa, chủ nhân của một thái ấp.
    • In medieval times, the lord of the manor had both rights and responsibilities over the local people. (Vào thời trung cổ, lãnh chúa của thái ấp cả quyền lợi trách nhiệm đối với người dân địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Manorial (adj): (thuộc về) trang viên, thái ấp.
    • The manorial system was central to feudal society. (Hệ thống thái ấp trung tâm của xã hội phong kiến.)
  • Manor house (n): dinh thự trang viên (tòa nhà chính).
    • The manor house is open to the public on weekends. (Dinh thự trang viên mở cửa cho công chúng vào cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Estate: điền trang, khu đất đai rộng.
  • Mansion: dinh thự, biệt thự lớn.
  • Hall: đại sảnh, dinh thự (thường dùng trong tên các trang viên cổ, dụ: "Chatsworth Hall").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "manor")

Thành ngữ liên quan
  • To be (all) over one's manor: (Tiếng lóng, chủ yếuAnh) Để chỉ một khu vực ai đó kiểm soát hoặc cảm thấy quen thuộc.
    • You don't cause trouble when you're on his manor. (Bạn không gây rắc rối khi bạn đangtrong khu vực của hắn ta.)
manor

The old manor stood on a hill overlooking the village.

danh từ
  1. trang viên, thái ấp

Từ gần giống

Từ chứa "manor"