manner

/'mænə/
Học thuật
Thân thiện
manner

She greeted the guests with a polite and friendly manner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách thức, lối, kiểu: Chỉ phương pháp hoặc phong cách một việc đó được thực hiện.
    • Thái độ, cử chỉ, dáng vẻ: Chỉ cách biểu hiện ra bên ngoài, phong thái hoặc hành vi của một người.
    • Phép lịch sự, cách cư xử (số nhiều: manners): Chỉ các quy tắc ứng xử xã hội được coi lịch sự, văn minh.
    • Phong tục, tập quán (số nhiều: manners): Chỉ những thói quen hoặc tập quán phổ biến của một xã hội hoặc thời đại.
    • Loại, hạng: Dùng để phân loại hoặc chỉ các kiểu loại khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cách thức):
    • He spoke in a calm and polite manner. (Anh ấy nói chuyện một cách bình tĩnh lịch sự.)
    • The work must be done in a professional manner. (Công việc phải được thực hiện một cách chuyên nghiệp.)
  • Danh từ (thái độ):
    • Her manner was friendly and welcoming. (Thái độ của ấy thân thiện niềm nở.)
  • Danh từ (phép lịch sự - số nhiều):
    • It's important to teach children good manners. (Việc dạy trẻ em cách cư xử tốt rất quan trọng.)
    • He has no manners. (Anh ta chẳng phép lịch sự cả.)
  • Danh từ (loại hạng):
    • We saw all manner of birds in the forest. (Chúng tôi đã thấy đủ loại chim trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In a manner of speaking: Có thể nói là, theo một cách nào đó (dùng để làm nhẹ hoặc bổ nghĩa cho một tuyên bố).
    • He is, in a manner of speaking, the brains behind the operation. (Có thể nói anh ấy bộ não đứng sau chiến dịch.)
  • To the manner born: Bẩm sinh đã quen, có vẻ tự nhiên thoải mái như thể được sinh ra để làm việc đó.
    • She hosted the grand event as if to the manner born. ( ấy đón tiếp sự kiện trọng đại một cách tự nhiên như thể sinh ra đã quen với việc đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Mannerism (n): Thói quen, cử chỉ đặc trưng (thường nhỏ lặp đi lặp lại) của một người.
    • His constant hair-twirling is a nervous mannerism. (Việc vặn tóc liên tục của anh ta một thói quen khi căng thẳng.)
  • Mannerly (adj): Lịch sự, phép tắc.
    • The child gave a mannerly bow. (Đứa trẻ cúi chào một cách lịch sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Way (n): Cách, phương thức.
  • Style (n): Phong cách.
  • Behavior (n): Hành vi, cách cư xử (gần nghĩa với "manner" chỉ thái độ).
  • Etiquette (n): Nghi thức, quy tắc ứng xử (gần nghĩa với "manners").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "manner" danh từ, không tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan
  • In like manner: Tương tự như vậy, theo cách tương tự.
    • He solved the first problem and proceeded in like manner with the second. (Anh ấy giải quyết vấn đề đầu tiên tiếp tục tương tự với vấn đề thứ hai.)
  • All manner of: Đủ mọi loại, tất cả các hạng.
    • The market sells all manner of fresh fruits. (Chợ bán đủ loại trái cây tươi.)
  • By no manner of means: Hoàn toàn không, tuyệt đối không.
    • This is by no manner of means an easy task. (Đây hoàn toàn không phải một nhiệm vụ dễ dàng.)
manner

She greeted the guests with a polite and friendly manner.

danh từ
  1. cách, lối, kiểu
  2. in
danh từ
  1. cách, lối, thói, kiểu
    • in (after) this manner
      theo cách này
    • in a manner of speaking
      (từ cổ,nghĩa cổ) có thể nói là, có thể cho
  2. dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ
    • there is no trace of awkwardness in one's manner
      không một chút vụng về trong thái độ của mình
  3. (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử
    • bad manners
      cách xử sự xấu, cách cư xử không lịch sự
    • to have no manners
      thô lỗ, không lịch sự chút nào
  4. (số nhiều) phong tục, tập quán
    • according to the manners of the time
      theo phong tục của thời bây giờ
  5. lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ ...)
    • a picture in the manner of Raphael
      một bức tranh theo lối Ra-pha-en
  6. loại, hạng
    • all manner of people
      tất cả các hạng người

Idioms

  • by all manner of mean
    (xem) means
  • by no manner of means
    (xem) mean
  • in a manner
    theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó
  • to the manner born
    bẩm sinh đã quen (với cái , làm gì...)