minor

/'mainə/
tính từ
  1. nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
    • minor mistakes
      những lỗi nhỏ
    • to play a minor part
      đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
  2. em, (dùng trong trường hợp hai anh em học cùng trường)
    • Smith minor
      Xmít
  3. (âm nhạc) thứ
    • minor interval
      quãng thứ
danh từ
  1. người vị thành niên
  2. (âm nhạc) điệu th

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

minor
A young person under 18 is considered a minor.