mansion

/'mænʃn/
Học thuật
Thân thiện
mansion

Une troupe de théâtre médiéval installe sa mansion sur la place du village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sử học) Trạm nghỉ: Trong thời cổ La , đâymột trạm dừng chân hoặc nơi nghỉ ngơi dọc theo các con đường lớn.
    • (Sử học, Sân khấu) Cảnh: Trong sân khấu thời Trung đại, đâymột cấu trúc sân khấu đại diện cho một địa điểm cụ thể (như lâu đài, thành phố) trong một vở kịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les voyageurs s'arrêtèrent à une mansion romaine. (Những người lữ hành dừng chân tại một trạm nghỉ La .)
    • Dans le mystère médiéval, chaque lieu était représenté par une mansion différente sur scène. (Trong vở kịch thần bí thời Trung đại, mỗi địa điểm được đại diện bởi một cảnh khác nhau trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mansion" trong ngữ cảnh sân khấu Trung đại thường được sử dụng trong các vở "mystères" (kịch thần bí) hoặc "miracies" (kịch phép lạ), nơi nhiều cảnh được dựng lên cùng lúc để khán giả có thể thấy toàn bộ câu chuyện.
Biến thể từ gần giống
  • Mansio (danh từ, tiếng Latinh): Từ gốc Latinh của "mansion", có nghĩa là "nơi ở", "chỗ dừng chân".
  • Station (danh từ giống cái): Trạm, điểm dừng. Có thể dùng trong ngữ cảnh hiện đại với nghĩa tương tự "trạm nghỉ".
  • Décor (danh từ giống đực): Phông cảnh, bối cảnh sân khấu. liên quan đến nghĩa sân khấu của "mansion".
Từ đồng nghĩa
  • Halt (danh từ giống cái): Điểm dừng, trạm (cho nghĩa "trạm nghỉ").
  • Lieu scénique (cụm danh từ): Địa điểm sân khấu (cho nghĩa "cảnh").
Lưu ý
  • Từ "mansion" trong tiếng Pháp hiện đại thông dụng nhất có nghĩa là "biệt thự lớn, dinh thự" (một từ đồng âm khác nghĩa). Tuy nhiên, các định nghĩa được giải thíchđâycác nghĩa lịch sử chuyên ngành cụ thể.
mansion

Une troupe de théâtre médiéval installe sa mansion sur la place du village.

danh từ giống cái
  1. (sử học) (sân khấu) cảnh (thời Trung đại)
  2. (sử học) trạm nghỉ (cổ La )