mansion

/'mænʃn/
danh từ giống cái
  1. (sử học) (sân khấu) cảnh (thời Trung đại)
  2. (sử học) trạm nghỉ (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mansion
Une troupe de théâtre médiéval installe sa mansion sur la place du village.