mention

/'menʃn/
danh từ giống cái
  1. sự nêu lên
    • Evénement digne de mention
      sự kiện đáng nêu lên
  2. lời ghi, lời chú
    • Mention en marge d'un acte
      lời chú bên lề một văn kiện
  3. sự đáng giá đáng vào hạng nào; hạng
    • Mention bien
      hạng ưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mention"

Từ có nhắc đến "mention"

mention
L'étudiant regarde avec joie la mention inscrite sur son diplôme.