munition

/mju:'niʃn/
Học thuật
Thân thiện
munition

Un soldat vérifie les munitions dans un entrepôt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đạn dược: Vật liệu quân sự dùng trong chiến đấu, bao gồm đạn pháo, lựu đạn, thuốc nổ, v.v.
    • (Nghĩa ) Quân nhu: Hàng hóa, vật tư cung cấp cho quân đội.
    • (Thân mật, nghĩa bóng) Tiền: Dùng để chỉ tiền bạc, phương tiện tài chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le camion transportait des munitions vers le front. (Chiếc xe tải đang chở đạn dược ra mặt trận.)
    • Dépôt de munitions. (Kho đạn dược.)
    • Il a dépensé tout son argent, il n'a plus de munitions. (Anh ta đã tiêu hết tiền, anh ta hết "đạn" rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "n'avoir plus de munitions" (thành ngữ, thân mật): Hết tiền, cạn tiền.
    • Après les courses, je n'ai plus de munitions. (Sau khi mua sắm, tôi hết tiền rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Munitionnaire (danh từ): Người cung cấp quân nhu, nhà thầu quân sự.
  • Munir (động từ): Trang bị, cung cấp.
    • Munir une troupe. (Trang bị cho một đơn vị quân đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Cartouche (danh từ giống cái): Viên đạn (thường cho súng nhỏ).
  • Obus (danh từ giống đực): Đạn pháo.
  • Explosif (danh từ giống đực): Chất nổ.
  • Argent (danh từ giống đực): Tiền (nghĩa bóng thân mật trong một số ngữ cảnh).
Cụm từ liên quan
  • Usine de munitions: Nhà máy sản xuất đạn dược.
  • Convoi de munitions: Đoàn xe vận chuyển đạn dược.
  • Crise de munitions: Cuộc khủng hoảng thiếu đạn dược.
munition

Un soldat vérifie les munitions dans un entrepôt.

danh từ giống cái
  1. đạn dược
    • Dépôt de munitions
      kho đạn dược
  2. (từ , nghĩa ) quân nhu
    • n'avoir plus de munitions
      (thân mật) hết tiền, cạn tiền

Từ gần giống