munition

/mju:'niʃn/
danh từ giống cái
  1. đạn dược
    • Dépôt de munitions
      kho đạn dược
  2. (từ , nghĩa ) quân nhu
    • n'avoir plus de munitions
      (thân mật) hết tiền, cạn tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "munition"

munition
Un soldat vérifie les munitions dans un entrepôt.