maquiller

ngoại động từ
  1. hóa trang
    • Maquiller son visage
      hóa trang mặt
  2. (nghĩa bóng) đổi khác đi (nhằm đánh lừa)
    • Maquiller les faits
      đổi khác sự việc (nhằm đánh lừa)
  3. maquiller les brèmes+ (đánh bài) (đánh cờ) đánh bạc gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "maquiller"