marchant

tính từ
  1. (Aile marchante) (quân sự) cánh quân đang đi
    • aile marchante d'un parti
      những đảng viên tích cực nhất của một đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marchant"

marchant
L'aile marchante du parti traverse la campagne.