mariolle

tính từ
  1. (thông tục) tinh ranh, láu
danh từ
  1. (thông tục) người tinh ranh, người láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mariolle"

mariolle
Un homme mariolle a réussi à résoudre l'énigme rapidement.