marl

/mɑ:l/
danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) Macnơ
ngoại động từ
  1. bón Macnơ (cho đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

marl
A farmer spreads marl over a field to enrich the soil.