marshal

/'mɑ:ʃəl/
danh từ
  1. (quân sự) nguyên soái, thống chế
    • Marshal of the Royal Air Force
      thống chế không quân (Anh)
  2. vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng
động từ
  1. sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự
  2. đưa dẫn (một cách trang trọng)
    • the guest was marshalled into the presence og the President
      vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marshal"

marshal
The marshal leads the parade down the main street.