martelé

tính từ
  1. nện (bằng) búa, (bằng búa)
  2. (nghĩa bóng) dằn từng tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "martelé"

martelé
Le forgeron façonne le métal avec un marteau martelé.