mortel

tính từ
  1. chết, chết
    • Nous sommes tous mortels
      chúng ta ai cũng chết
    • Dépouille mortelle
      xác chết
  2. gây chết, chết người
    • Blessure mortelle
      vết thương chết người, vết tử thương
  3. (nghĩa bóng) chết được, chết người
    • Ennui mortel
      mối buồn phiền chết được
    • Un froid mortel
      cái rét chết người
  4. (thân mật) chán ngắt
    • C'est mortel comme d'habitude
      vẫn chán ngắt như mọi khi
    • ennemi mortel
      kẻ tử thù
danh từ
  1. (con) người
    • Un heureux mortel
      con người may mắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mortel"

mortel
Un homme heureux est un mortel qui a trouvé la paix intérieure.