matric

matric

She proudly received her matric to the university.

Định nghĩa

Danh từ: - Sự nhập học, sự trúng tuyển vào trường đại học: "matric" dạng rút gọn của "matriculation", chỉ quá trình hoặc sự kiện một học sinh chính thức được chấp nhận ghi danh vào một trường đại học hoặc cao đẳng.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã hoàn thành việc nhập học năm ngoái hiện đang học tại trường đại học.)
  • (Buổi lễ nhập học sẽ được tổ chức tại hội trường chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pass matric": vượt qua kỳ thi tuyển sinh hoặc hoàn tất thủ tục nhập học.

    • He passed matric with high marks, earning a place at the top university. (Anh ấy đã vượt qua kỳ thi nhập học với điểm cao, giành được một suất vào trường đại học hàng đầu.)
  • "matric results": kết quả của kỳ thi nhập học.

    • The school published the matric results on the notice board. (Trường đã công bố kết quả nhập học trên bảng tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Matriculation (danh từ): quá trình nhập học chính thức, thường bao gồm các thủ tục hành chính lễ nghi.

    • Matriculation is a significant step in a student's academic journey. (Việc nhập học một bước quan trọng trong hành trình học tập của sinh viên.)
  • Matriculate (động từ): hành động nhập học hoặc được chấp nhận vào trường.

    • Students must matriculate before the start of the semester. (Sinh viên phải nhập học trước khi bắt đầu học kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Admission: sự chấp nhận vào một tổ chức (đặc biệt trường học).
  • Enrollment: sự ghi danh, đăng ký học.
  • Registration: sự đăng ký chính thức vào một chương trình học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với "matric". Tuy nhiên, bạn có thể dùng:
    • Get into: được nhận vào (trường).
      • He managed to get into university after his matric. (Anh ấy đã được nhận vào đại học sau kỳ thi nhập học.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be up for matric": sắp tham gia kỳ thi nhập học hoặc quá trình nhập học.
    • The students are up for matric next month. (Các học sinh sắp tham gia kỳ thi nhập học vào tháng tới.)