measly

/'mi:zli/
tính từ
  1. lên sởi (người)
  2. mắc bệnh gạo (lợn)
  3. (từ lóng) không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

measly
The waiter received a measly tip for his hard work.