mem

mem

A child traces the letter mem on a practice sheet.

Định nghĩa

Danh từ: - Chữ cái thứ 13 của bảng chữ cái Hebrew: "mem" tên gọi của một chữ cái trong bảng chữ cái Hebrew, tương ứng với âm /m/. cũng giá trị số là 40 trong hệ thống số Gematria.

dụ sử dụng
  • (Chữ cái "mem" chữ cái thứ 13 của bảng chữ cái Hebrew.)
  • (Trong tiếng Hebrew, từ "mayim" (nước) bắt đầu bằng chữ cái "mem".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mem" hai dạng: dạng đầu hoặc giữa từ (mở) dạng cuối từ (đóng). Dạng cuối từ của "mem" được gọi là "final mem" hay "mem sofit".
    • In Hebrew script, the "mem" has a different shape when it appears at the end of a word. (Trong chữ viết Hebrew, "mem" hình dạng khác khi xuất hiệncuối một từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mem sofit (n): dạng cuối từ của chữ "mem".
    • The "mem sofit" is used only at the end of a word. (Dạng "mem sofit" chỉ được dùngcuối từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt đây tên gọi riêng của một chữ cái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến "mem".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "mem".