mem

Học thuật
Thân thiện
mem

Mẹ nhai cơm mem cho em bé.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhai cơm hoặc thức ăn cho nhừ, mềm ra rồi đưa vào miệng trẻ nhỏ để mớm cho trẻ ăn. Đây một phương pháp cho ăn truyền thống, thường dành cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ chưa răng hoặc chưa biết nhai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngày xưa, các mẹ thường mem cơm cho con. (Ngày xưa, các mẹ thường nhai cơm để mớm cho con.)
    • nội mem từng miếng cháo nhỏ cho cháu. ( nội nhai từng miếng cháo nhỏ để mớm cho cháu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mem cơm": cụm từ phổ biến nhất, chỉ hành động nhai cơm để mớm.
    • Tập quán mem cơm cho trẻ giờ đã ít phổ biến lý do vệ sinh.
  • "mem cho": nhai mớm thức ăn cho ai đó (thường trẻ em).
    • Con chim mẹ mem cho con mồi. (Hình ảnh so sánh, mô tả hành động tương tự của chim mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mớm (động từ): cho (trẻ nhỏ, chim non) ăn bằng cách đút thức ăn vào miệng. "Mem" thường bao hàm nghĩa nhai trước, còn "mớm" có thể chỉ hành động đút thức ăn đã được chuẩn bị sẵn.
  • Nhai (động từ): dùng răng nghiền nát thức ăn trong miệng. "Mem" một dạng thức đặc biệt của "nhai" với mục đích cụ thể để mớm.
Từ đồng nghĩa
  • Mớm cơm: cho trẻ ăn cơm bằng cách đút.
  • Nhai mớm: nhai để mớm (nhấn mạnh cả hai hành động).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mem" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh truyền thống hoặc khi nói về tập quán . Trong y tế chăm sóc trẻ em hiện đại, phương pháp này thường không được khuyến khích do có thể lây truyền vi khuẩn từ miệng người lớn sang trẻ nhỏ.
  • Từ này ít khi được dùng độc lập thường đi kèm với tân ngữ chỉ thức ăn (như "cơm", "cháo") hoặc đối tượng được cho ăn ("cho con", "cho cháu").
mem

Mẹ nhai cơm mem cho em bé.

  1. đg. Nhai cơm để mớm cho trẻ.