mentality

/men'tæliti/
danh từ
  1. tác dụng tinh thần; tính tinh thần
  2. trí lực
  3. trạng thái tâm lý; tâm tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mentality
A student adopts a positive mentality when facing a difficult math problem.