wit

/wit/
danh từ
  1. trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
    • not to have the wit(s) to
      không đủ trí thông minh để
    • at one's wit's end
      hết , hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
    • out of one's wits
      điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
    • to collect one's wits
      bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
    • to keep (have) one's wits about one
      tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
  2. (số nhiều) mưu kế
    • to live by one's wits
      dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
  3. sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
  4. người hóm hỉnh, người dí dỏm
động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) biết

Idioms

  • to wit
    nghĩa , tức là

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wit
A witty friend always makes the group laugh with clever observations.