brain

/brein/
danh từ
  1. óc, não
  2. đầu óc, trí óc
  3. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  4. (từ lóng) máy tính điện tử

Idioms

  • to crack one's brains
    dở điên, dở gàn
  • too have something on the brain
    luôn luôn nghĩ ngợi về một điều ; bị một điều ám ảnh
  • an idle brain is the devil's workshop
    (tục ngữ) nhàn vi bất thiện
  • to make somebody's brain reel
    làm cho ai choáng váng đầu óc
  • to pick (suck) somebody's brain
    moi dùng những ý kiến của ai
  • to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
    nặn óc, vắt óc suy nghĩ
  • to turn somebody's brain
    làm cho đầu óc ai hoa lên
ngoại động từ
  1. đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brain
A scientist examines a model of a human brain in a laboratory.