rủ

  1. Call for (someone and ask him to go or do something with one)
    • Rủ nhau đi cày
      To call for each other and go ploughing together
  2. Hang down
    • Trướng rủ màn che
      Hanging baldachin and curtain
    • Cờ rủ
      Flag at half-mast
    • Rủ lòng thương
      To have compassion for, to feel pity for, to have mercy on

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rủ
Bạn ấy rủ tôi đi xem phim.