merveille

Học thuật
Thân thiện
merveille

La merveille de la nature qu'est le Grand Canyon attire des visiteurs du monde entier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kỳ quan: Một thứ hoặc hiện tượng gây kinh ngạc, ngưỡng mộ vẻ đẹp, sự vĩ đại hoặc phi thường của .
    • Kỳ công: Một thành tựu đáng kinh ngạc, một công trình phi thường, đặc biệt trong lĩnh vực trí tuệ hoặc kỹ thuật.
    • Điều kỳ diệu, điều tuyệt vời: Một điều đó được coi là phi thường đáng ngưỡng mộ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les sept merveilles du monde antique. (Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại.)
    • Cette technologie est une merveille de l'ingénierie moderne. (Công nghệ nàymột kỳ công của kỹ thuật hiện đại.)
    • C'est une merveille de voir ces enfants jouer ensemble si harmonieusement. (Thật là một điều kỳ diệu khi thấy những đứa trẻ này chơi với nhau hòa thuận như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À merveille: Một cách tuyệt vời, hoàn hảo.
    • Tout s'est passé à merveille. (Mọi việc đã diễn ra một cách tuyệt vời.)
  • Dire merveille de quelqu'un/quelque chose: Ca ngợi ai đó/cái gì đó hết lời.
    • Il dit merveille de son nouveau collègue. (Anh ấy ca ngợi đồng nghiệp mới của mình hết lời.)
  • Faire merveille: Đạt được kết quả rất tốt, tác dụng rất tốt.
    • Ce nouveau médicament fait merveille contre la douleur. (Loại thuốc mới này tác dụng rất tốt chống lại cơn đau.)
  • Faire des merveilles: Làm nên những điều kỳ diệu, đạt được những thành tích phi thường.
    • Ce coach sait faire des merveilles avec de jeunes joueurs. (Huấn luyện viên này biết cách tạo nên những điều kỳ diệu với các cầu thủ trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Merveilleux, merveilleuse (tính từ): Tuyệt vời, kỳ diệu.
    • C'est une merveilleuse nouvelle ! (Đómột tin tuyệt vời!)
  • Merveilleusement (trạng từ): Một cách tuyệt vời, kỳ diệu.
    • Elle chante merveilleusement. ( ấy hát một cách tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Prodige: Kỳ tích, điều kỳ lạ.
  • Miracle: Phép màu, điều kỳ diệu.
  • Splendeur: Vẻ lộng lẫy, huy hoàng.
Thành ngữ liên quan
  • Promettre monts et merveilles: Hứa hẹn đủ điều, hứa hẹn những điều viển vông, tốt đẹp không tưởng.
    • Ce candidat promet monts et merveilles pour être élu. (Ứng viên này hứa hẹn đủ điều để được bầu.)
  • C'est merveille de...: Thật là tuyệt vời/kỳ diệu khi...
    • C'est merveille de se promener ici au printemps. (Thật là tuyệt vời khi đi dạođây vào mùa xuân.)
merveille

La merveille de la nature qu'est le Grand Canyon attire des visiteurs du monde entier.

danh từ giống cái
  1. kỳ quan
    • Les merveilles de la nature
      những kỳ quan của thiên nhiên
  2. kỳ công
    • Les merveilles de la science
      những kỳ công của khoa học
  3. bánh rán cắt
  4. (từ , nghĩa ) điều huyền diệu
    • à merveille
      rất tốt, tuyệt vời
    • Chanter à merveille
      hát hay tuyệt vời
    • dire merveille de
      ca ngợi hết sức, khen hết sức
    • faire des merveilles
      thành tích kỳ dị
    • faire merveille
      đạt kết quả tốt lắm; tác dụng tốt lắm
    • promettre monts et merveilles
      xem promettre

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "merveille"