message

/'mesidʤ/
danh từ giống đực
  1. việc ủy thác, sứ mệnh
    • S'acquitter d'un message
      làm tròn sứ mệnh
  2. thư tín; lời truyền đạt
    • Recevoir un message
      nhận thư tín
  3. thông điệp
    • Message du président de la république
      thông điệp của chủ tịch nước cộng hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "message"

message
Le facteur dépose un message dans la boîte aux lettres.