message

/'mesidʤ/
danh từ
  1. thư tín, điện, thông báo, thông điệp
    • a wireless message
      bức điện
    • a message of greeting
      điện mừng
  2. việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm
    • to send someone on a message
      bảo ai đi làm việc
  3. lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...)
ngoại động từ
  1. báo bằng thư
  2. đưa tin, đánh điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "message"

message
She wrote a short message on a piece of paper.