miền

  1. d. 1. Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa : Miền duyên hải; Miền trung du; Miền đồng bằng; Miền rừng núi; Miền ngược; Miền xuôi. 2. Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương: Ninh-Thuận, Bình-Thuận những tỉnh miền Nam Trung bộ; Miền Tây-Bắc gồm những tỉnh núi rừng trùng điệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

miền
Miền núi có nhiều cây xanh và không khí trong lành.