miền

  1. région; zone
    • Miền xích đạo
      région équatoriale;
    • Miền bờ biển
      zone littorale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "miền"

miền
Miền núi có nhiều cây xanh và không khí trong lành.