migratory
/mai'greitəri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Di trú, nay đây mai đó: Dùng để mô tả tập tính di chuyển theo mùa hoặc định kỳ từ nơi này sang nơi khác, thường để tìm kiếm thức ăn, khí hậu phù hợp hoặc nơi sinh sản. Đặc biệt phổ biến khi nói về động vật.
- Di động: Trong y học, dùng để mô tả một thứ gì đó có thể di chuyển hoặc thay đổi vị trí.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Migratory birds fly south for the winter. (Những loài chim di trú bay về phương nam để tránh đông.)
- The tribe had a migratory lifestyle, following the herds. (Bộ tộc có lối sống nay đây mai đó, đi theo các đàn gia súc.)
- A migratory tumor is rare. (Một khối u di động là hiếm gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Migratory patterns": Các kiểu/mô hình di trú.
- Scientists study the migratory patterns of whales. (Các nhà khoa học nghiên cứu các kiểu di trú của cá voi.)
- "Migratory labor/workers": Lao động di cư, thường làm việc theo mùa vụ.
- The agricultural sector relies on migratory labor during the harvest. (Ngành nông nghiệp phụ thuộc vào lao động di cư trong mùa thu hoạch.)
Biến thể và từ gần giống
- Migrate (động từ): Di cư, di trú.
- Many birds migrate to warmer regions. (Nhiều loài chim di cư đến những vùng ấm áp hơn.)
- Migration (danh từ): Sự di cư, cuộc di trú.
- The annual wildebeest migration is spectacular. (Cuộc di cư hàng năm của linh dương đầu bò thật ngoạn mục.)
- Migrant (danh từ/tính từ): Người/loài vật di cư.
- Migrant workers often face difficult conditions. (Những lao động di cư thường đối mặt với điều kiện khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Nomadic: Du mục (nhấn mạnh lối sống không cố định).
- Transient: Tạm thời, thoáng qua (nhấn mạnh tính chất tạm thời của sự di chuyển).
- Itinerant: Lang thang, rày đây mai đó (thường dùng cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "migratory". Các cụm động từ liên quan thường xuất phát từ động từ gốc "migrate", ví dụ: "migrate to/from".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "migratory".)
tính từ
- di trú, nay đây mai đó
- migratory birdschim di trú
- (y học) di động