resident

/'rezidənt/
Học thuật
Thân thiện
resident

The resident physician checks the patient's chart at the hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cư dân, người trú: Người sốngmột địa điểm cụ thể một cách thường xuyên hoặc lâu dài, không phải khách vãng lai.
    • Bác sĩ nội trú: Một bác sĩ đang được đào tạo chuyên khoa, sống làm việc toàn thời gian tại bệnh viện.
    • Viên chức trú (lịch sử): Quan chức đại diện (như thống sứ, công sứ) của một cường quốc trú tại một nước thuộc địa hoặc bảo hộ.
  2. Tính từ:

    • trú, thường trú: Mô tả việc sốngmột nơi nào đó một cách chính thức lâu dài.
    • Nội trú: Mô tả việc sống ngay tại nơi làm việc hoặc học tập (như trong bệnh viện, trường học).
    • Không di trú (động vật học): Dùng để chỉ các loài động vật (đặc biệt chim) sống cố định tại một khu vực, không di cư theo mùa.
    • (Thuộc về, ở trong): Thuộc quyền sở hữu hoặc tồn tại bên trong một thực thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has been a resident of this town for twenty years. ( ấy đã là một cư dân của thị trấn này được hai mươi năm.)
    • The resident is on call tonight to handle emergencies. (Bác sĩ nội trú sẽ trực đêm nay để xử lý các ca cấp cứu.)
  • Tính từ:

    • The resident population of the city is about one million. (Dân số thường trú của thành phố vào khoảng một triệu người.)
    • He is the resident expert on ancient history at the university. (Ông ấy chuyên gia nội trú về lịch sử cổ đại tại trường đại học.)
    • Robins are resident birds in this area. (Chim cổ đỏ loài chim không di trúkhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Permanent resident": Thường trú nhân, người quyền trú vĩnh viễn tại một quốc gia không phải công dân.

    • She holds a permanent resident card in Canada. ( ấy thẻ thường trú nhân tại Canada.)
  • "Resident in/within": (Tính từ) Thuộc về, tồn tại bên trong.

    • The power to make laws is resident in the parliament. (Quyền lập pháp thuộc về nghị viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Residence (n): Nơi trú, chỗ ở; sự trú.

    • He took up residence in a small apartment. (Anh ấy bắt đầu trú tại một căn hộ nhỏ.)
  • Residential (adj): Thuộc về khu dân cư, nhà ở; tính chất nội trú.

    • This is a quiet residential neighborhood. (Đây một khu phố dân cư yên tĩnh.)
  • Residency (n): Thời kỳ nội trú (của bác sĩ); tư cách thường trú nhân.

    • He completed his medical residency at a famous hospital. (Anh ấy đã hoàn thành thời kỳ nội trú y khoa tại một bệnh viện nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cư dân): Inhabitant (cư dân), dweller (người ở), citizen (công dân).
  • Tính từ ( trú): Living (sống tại), dwelling ( ngụ), local (tại địa phương).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Visitor (khách thăm), tourist (khách du lịch), migrant (người di cư).
  • Tính từ (động vật): Migratory (di trú), non-resident (không trú).
resident

The resident physician checks the patient's chart at the hospital.

tính từ
  1. trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
    • the resident population
      cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
  2. (động vật học) không di trú (chim)
  3. ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)
    • resident physician
      bác sĩ nội trú
  4. (+ in) thuộc về, ở vào
    • rights resident in the nation
      quyền lợi thuộc về một nước
danh từ
  1. người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân
  2. thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
  3. (động vật học) chim không di trú