resident

/'rezidənt/
tính từ
  1. trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
    • the resident population
      cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
  2. (động vật học) không di trú (chim)
  3. ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)
    • resident physician
      bác sĩ nội trú
  4. (+ in) thuộc về, ở vào
    • rights resident in the nation
      quyền lợi thuộc về một nước
danh từ
  1. người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân
  2. thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
  3. (động vật học) chim không di trú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "resident"

resident
The resident physician checks the patient's chart at the hospital.