milord

/mi'lɔ:/ Cách viết khác : (milord) /mi'lɔ:/
danh từ giống đực
  1. (thông tục) người giàu sang
  2. (từ , nghĩa ) ngài
  3. (từ , nghĩa ) xe ngựa bốn bánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

milord
Le milord traverse la place du village dans son élégant attelage.