minimum

/'miniməm/
danh từ giống đực (số nhiều minimums, minima)
  1. tối thiểu
    • Minimum d'efforts
      tối thiểu cố gắng
    • Minimum vital
      mức sống tối thiểu
  2. (toán học) cực tiểu
    • au minimum
      tối thiểu
tính từ
  1. như minimal
    • Salaire minimum
      đồng lương tối thiểu
  2. (thân mật) tỷ, nhỏ xíu
    • Un maillot de bain minimum
      cái áo tắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "minimum"

minimum
Un enfant porte un maillot de bain minimum à la plage.