ministerial

/,minis'tiəriəl/
Học thuật
Thân thiện
ministerial

A government official signs a ministerial document at a desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bộ trưởng, (thuộc) bộ: Liên quan đến một bộ trưởng trong chính phủ hoặc cơ quan bộ họ đứng đầu.
    • (Thuộc) mục sư, (thuộc) chức vụ mục vụ: Liên quan đến chức vụ hoặc công việc của một mục sư, linh mục, hoặc người lãnh đạo tôn giáo.
    • Mang tính thi hành, thừa hành: Liên quan đến việc thực thi luật pháp, chính sách hoặc các quyết định, thay vì việc ra quyết định.
    • Phụ vào, bổ trợ: vai trò hỗ trợ, phụ thuộc hoặc góp phần vào một việc lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new ministerial decree will take effect next month. (Sắc lệnh của bộ mới sẽ hiệu lực vào tháng tới.)
    • He has many ministerial duties, including visiting the sick. (Ông ấy nhiều nhiệm vụ mục vụ, bao gồm thăm viếng người bệnh.)
    • This is a ministerial act, not a judicial one. (Đây một hành động thừa hành, không phải hành động tư pháp.)
    • Her role was ministerial to the success of the main project. (Vai trò của ấy bổ trợ cho sự thành công của dự án chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ministerial responsibility": Trách nhiệm của bộ trưởng (nguyên tắc một bộ trưởng chịu trách nhiệm về mọi hoạt động trong bộ của mình trước nghị viện).

    • The concept of ministerial responsibility is fundamental to parliamentary systems. (Khái niệm trách nhiệm của bộ trưởng nền tảng của các hệ thống nghị viện.)
  • "Ministerial office": Chức vụ bộ trưởng; hoặc văn phòng/văn phòng làm việc của mục sư.

    • He was appointed to a ministerial office after the election. (Ông ấy được bổ nhiệm vào chức vụ bộ trưởng sau cuộc bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Minister (n): Bộ trưởng; Mục sư.
  • Ministry (n): Bộ (cơ quan chính phủ); Nhiệm vụ mục vụ, chức vụ mục sư.
  • Ministerially (adv): Một cách liên quan đến bộ trưởng/mục vụ; một cách thừa hành.
Từ đồng nghĩa
  • Governmental: (Thuộc) chính phủ.
  • Executive: (Thuộc) hành pháp, thừa hành.
  • Pastoral: (Thuộc) mục vụ, chăn bầy (trong tôn giáo).
  • Auxiliary: Phụ trợ, bổ trợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

ministerial

A government official signs a ministerial document at a desk.

tính từ
  1. (thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh
  2. (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội)
  3. (thuộc) mục sư
  4. (thuộc) sự thi hành luật pháp
  5. phụ vào, bổ trợ, góp phần vào

Từ chứa "ministerial"