ministerial

/,minis'tiəriəl/
tính từ
  1. (thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh
  2. (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội)
  3. (thuộc) mục sư
  4. (thuộc) sự thi hành luật pháp
  5. phụ vào, bổ trợ, góp phần vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ministerial"

ministerial
A government official signs a ministerial document at a desk.