miserere

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (tôn giáo) bài thánh vinh " Lạy chúa thương con" ; bản phổ nhạc bài thánh vinh
  2. (thân mật) lời than vãn
    • colique de miserere
      (y học, từ nghĩa ) chứng tắc tịt ruột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "miserere"