miser

/'maizə/
ngoại động từ
  1. đặt bạc, đặt cuộc
    • Miser cent francs
      đặt bạc một trăm frăng
nội động từ
  1. đặt cuộc
    • Miser aux courses
      đặt cuộc cá ngựa
  2. (thân mật) dựa vào, tin vào
    • On ne peut pas miser là-dessus
      không thể tin vào đó được
    • miser sur les deux tableaux
      mưu lợi cho cả đôi bên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "miser"