miser

/'maizə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt cược, cược: Hành động đưa tiền vào một vụ cược với hy vọng thắng được nhiều tiền hơn.
    • (Thân mật) Tin tưởng, đặt cược vào (một người, một điều đó): Hành động dựa dẫm hoặc kỳ vọng vào sự thành công của ai đó hoặc điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il a décidé de miser 50 euros sur ce cheval. (Anh ấy quyết định đặt cược 50 euro vào con ngựa này.)
    • Ne mise pas tout ton argent sur un seul numéro. (Đừng cược tất cả tiền của anh vào một con số duy nhất.)
    • Je mise sur toi pour gagner ce match. (Tôi tin tưởng vào cậu để thắng trận đấu này.)
    • L'entreprise mise sur l'innovation pour son avenir. (Công ty đặt cược vào sự đổi mới cho tương lai của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "miser sur les deux tableaux": (nghĩa bóng) Muốn có lợi từ cả hai phía, không dứt khoát ủng hộ một bên nào.
    • En restant neutre, il essaie de miser sur les deux tableaux. (Bằng cách giữ thái độ trung lập, anh ta cố gắng mưu lợi cho cả đôi bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Mise (danh từ từ gốc): Tiền cược, sự đặt cược.
    • La mise minimale est de 5 euros. (Tiền cược tối thiểu là 5 euro.)
Từ đồng nghĩa
  • Parier: cược, đánh cuộc.
  • Jouer: Chơi (cờ bạc, xổ số).
  • Compter sur: Trông cậy vào, tin tưởng vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Miser sur (quelque chose/quelqu'un): Đặt cược/đầu /tin tưởng vào (cái gì/ai đó).
    • Il mise sur l'énergie solaire. (Anh ấy đầu vào năng lượng mặt trời.)
Thành ngữ liên quan
  • Tout miser sur une carte: (nghĩa đen: cược tất cả vào một lá bài) Dồn hết vốn liếng, hy vọng vào một cơ hội duy nhất, rất mạo hiểm.
    • C'est risqué de tout miser sur une carte. (Thật mạo hiểm khi dồn hết tất cả vào một cơ hội duy nhất.)
ngoại động từ
  1. đặt bạc, đặt cuộc
    • Miser cent francs
      đặt bạc một trăm frăng
nội động từ
  1. đặt cuộc
    • Miser aux courses
      đặt cuộc cá ngựa
  2. (thân mật) dựa vào, tin vào
    • On ne peut pas miser là-dessus
      không thể tin vào đó được
    • miser sur les deux tableaux
      mưu lợi cho cả đôi bên