misère

danh từ giống cái
  1. sự khốn khổ, sự khốn cùng
    • Vivre dans la misère
      sống khốn khổ
    • La misère de la philosophie idéaliste
      sự khốn cùng của triết học duy tâm
  2. (số nhiều) chuyện khó chịu
    • Les misères de chaque jour
      những chuyện khó chịu hằng ngày
  3. (số nhiều) tai họa
    • Les misères de la guerre
      tai họa chiến tranh
  4. chuyện nhỏ mọn
    • Se fâcher pour une misère
      nổi giận một chuyện nhỏ mọn
  5. điều khốn nạn
  6. cây rau trai (tên thông (thường))
    • collier de misère
      công việc cực nhọc không rời ra được
    • crier misère
      kêu khổ, than khổ
    • faire des misères à quelqu'un
      làm tội làm tình ai
thán từ
  1. khốn khổ thay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

misère
Une famille vit dans la misère dans un petit logement sombre.