mesurer

ngoại động từ
  1. đo; đong, lường
    • Mesurer un terrain
      đo một mảnh đất
    • Mesurer du paddy
      đong thóc
  2. đo được
    • Salle qui mesure cinq mètres de long
      phòng đo được năm mét chiều dài
  3. cân nhắc, đắn đo, liệu (chừng)
    • Mesurer le châtiment
      cân nhắc sự trừng phạt
    • Mesurer ses forces
      liệu sức mình
    • Mesurer ses paroles
      đắn đo lời nói
  4. cung cấp ít ỏi
    • Mesurer la nourriture à quelqu'un
      cung cấp ít ỏi miếng ăn cho ai
    • à brebis tondue, Dieu mesure le vent
      trời sinh voi sinh cỏ
    • mesurer le sol
      nằm đo đất, ngã
    • mesurer les autres à son aune
      suy bụng ta ra bụng người
    • mesurer quelqu'un du regard
      nhìn ai từ đầu đến chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mesurer"

mesurer
Un homme utilise un mètre ruban pour mesurer la longueur d'une planche de bois.