moignon

Học thuật
Thân thiện
moignon

Un homme ajuste la manche de sa chemise sur son moignon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mỏm cụt, đoạn cụt: Phần còn lại ngắn của một chi (tay, chân) sau khi bị cắt cụt; phần còn lại của một bộ phận (như cánh chim, cành cây) sau khi bị gãy hoặc cắt đi.
Ví dụ sử dụng
  • (Người lính đã mất đi cẳng chân giờ phải thích nghi với mỏm cụt của mình.)
  • (Con chim bị thương không thể bay được với cái cánh cụt của nữa.)
  • (Sau cơn bão, chỉ còn lại một đoạn cành cụt trên cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moignon d'amputation": mỏm cụt do cắt cụt (thuật ngữ y khoa).
    • Les soins du moignon d'amputation sont essentiels pour prévenir les infections. (Việc chăm sóc mỏm cụt sau phẫu thuật cắt cụtrất cần thiết để ngăn ngừa nhiễm trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Moignoner (động từ, ít dùng): cắt cụt, làm cho thành mỏm cụt.
  • Stump (tiếng Anh): từ tương đương, có thể chỉ gốc cây hoặc mỏm cụt chi.
Từ đồng nghĩa
  • Tronçon (danh từ giống đực): khúc, đoạn (của một vật dài bị cắt ra; có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
  • Reste (danh từ giống đực): phần còn lại (nghĩa rộng chung hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être réduit à l'état de moignon: (nghĩa bóng) bị cắt xén, bị thu hẹp đến mức tối thiểu, không còn nguyên vẹn.
    • Son projet ambitieux a été réduit à l'état de moignon après les coupes budgétaires. (Dự án đầy tham vọng của anh ta đã bị cắt xén đến mức tối thiểu sau các đợt cắt giảm ngân sách.)
moignon

Un homme ajuste la manche de sa chemise sur son moignon.

danh từ giống đực
  1. mỏm cụt (của tay, chân bị cắt cụt; của cánh một số loài chim, của cành cây bị gãy)

Từ có nhắc đến "moignon"