moignon

danh từ giống đực
  1. mỏm cụt (của tay, chân bị cắt cụt; của cánh một số loài chim, của cành cây bị gãy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moignon"

moignon
Un homme ajuste la manche de sa chemise sur son moignon.