mignon

tính từ
  1. xinh xắn
    • Visage mignon
      mặt xinh xắn
  2. (thân mật) dễ ưa, đáng yêu
danh từ giống đực
  1. người xinh xắn
  2. (thân mật) cậu bé đáng yêu (tiếng gọi âu yếm)
  3. (từ , nghĩa ) người được yêu quý, người được sủng ái
    • Les mignons de Henri III
      (sử học) các sủng thần của Hăng Ri III

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "mignon"

mignon
Un petit chaton blanc joue avec une pelote de laine mignon.