mignonne

danh từ giống cái
  1. (thông tục) cô gái
  2. (thân mật) cô nàng (tiếng gọi âu yếm)
  3. minhon (vỏ đỏ), mận minhon (vỏ vàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mignonne"

mignonne
Une jeune fille cueille une mignonne petite fleur dans le jardin.