moirage

danh từ giống đực
  1. sự làm nổi cát nhiễu (ở vải)
  2. sự làm nổi ánh lóng lánh (ở tấm kẽm tấm thiếc)
  3. (văn học) ánh lóng lánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

moirage
Un enfant regarde le moirage sur l'étang.