moirage

Học thuật
Thân thiện
moirage

Un enfant regarde le moirage sur l'étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm nổi cát nhiễu (ở vải): Kỹ thuật xửbề mặt vải để tạo ra hiệu ứng thô mịn, sần sùi hoặc ánh nhấp nháy như cát.
    • Sự làm nổi ánh lóng lánh (ở tấm kẽm, tấm thiếc): Quá trình xửbề mặt kim loại (như kẽm, thiếc) để tạo ra hiệu ứng ánh sáng lấp lánh, óng ánh.
    • (Văn học) Ánh lóng lánh: Trong văn chương, từ này có thể dùng để miêu tả ánh sáng lấp lánh, nhấp nháy, thườngphản chiếu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le moirage de cette soie lui donne un aspect changeant. (Hiệu ứng moirage trên tấm lụa này tạo cho một vẻ ngoài biến đổi.)
    • L'atelier spécialisé dans le moirage des métaux. (Xưởng chuyên về kỹ thuật tạo ánh lóng lánh trên kim loại.)
    • Le moirage de l'eau sous le soleil de midi. (Ánh lóng lánh của mặt nước dưới ánh mặt trời buổi trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effet de moirage": Hiệu ứng moiré, hiệu ứng giao thoa tạo ra các vân sóng hoặc ánh lấp lánh khi hai lớp vật liệu hoa văn chồng lên nhau.
    • La superposition des deux grillages crée un effet de moirage. (Việc chồng hai tấm lưới lên nhau tạo ra một hiệu ứng moiré.)
Biến thể từ gần giàng
  • Moiré (tính từ): hiệu ứng moiré, ánh lóng lánh, vân sóng.
    • Une étoffe moirée. (Một tấm vải ánh lóng lánh.)
  • Moirer (động từ): Tạo hiệu ứng moiré, làm cho lóng lánh.
    • Moirer une étoffe. (Xửtạo hiệu ứng lóng lánh cho một tấm vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Chatoyance (danh từ giống cái): Ánh lóng lánh, hiệu ứng thay đổi màu sắc như mắt mèo (thường dùng cho đá quý, vải).
  • Iridescence (danh từ giống cái): Ánh cầu vồng, hiệu ứng lấp lánh nhiều màu.
Các cụm từ liên quan
  • Subir un moirage: Được xửtạo hiệu ứng moiré.
    • Le tissu a subi un moirage pour lui donner plus de caractère. (Tấm vải đã được xửtạo hiệu ứng moiré để trông cá tính hơn.)
moirage

Un enfant regarde le moirage sur l'étang.

danh từ giống đực
  1. sự làm nổi cát nhiễu (ở vải)
  2. sự làm nổi ánh lóng lánh (ở tấm kẽm tấm thiếc)
  3. (văn học) ánh lóng lánh