mariage

danh từ giống đực
  1. sự kết hôn; lễ cưới
    • Mariage précoce
      cuộc tảo hôn
    • Assister à un mariage
      dự lễ cưới
  2. sự phối hợp
    • Mariage de deux couleurs
      sự phối hợp hai màu sắc
  3. (đánh bài) (đánh cờ) cặp KQ cùng hoa
  4. (đánh bài) (đánh cờ) bài brix
    • le mariage de la carpe et du lapin
      râu ông nọ cắm cằm kia
    • mariage sous la cheminée
      sự lấy nhau giấu giếm
    • hors mariage
      đẻ hoang (con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mariage"

mariage
Le mariage a lieu dans une petite église de campagne.