mirage

/'mirɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. (vậthọc) ảo tượng
  2. (nghĩa bóng) ảo vọng, ảo tưởng
    • Les mirages de la gloire
      ảo tưởng vinh quang
  3. sự soi (trứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mirage"

mirage
Un voyageur voit un mirage dans le désert.