mondain

tính từ
  1. (thuộc) thú ăn chơi của xã hội thượng lưu
  2. thích ăn chơi giao thiệp
  3. (tôn giáo) trần tục
  4. police mondaine+ cảnh sát (truy quét buôn lậu) ma túy
danh từ
  1. người thích ăn chơi giao thiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mondain"

mondain
Un mondain assiste à une réception élégante dans un grand hôtel.