monochromatic

/,mɔnəkrou'mætik/
tính từ
  1. đơn sắc, một màu ((cũng) monochrome)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

monochromatic
Monochromatic light passes through a prism without separating into colors.