morning

/'mɔ:niɳ/
Học thuật
Thân thiện
morning

The sun rises over the quiet city in the morning.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buổi sáng: Khoảng thời gian trong ngày, thường được tính từ lúc bình minh đến trước buổi trưa.
    • (Thơ ca) Buổi bình minh: Thời điểm bắt đầu của một ngày, khi mặt trời mọc.
    • (Nghĩa bóng) Giai đoạn đầu, buổi ban đầu: Dùng để chỉ thời kỳ khởi đầu của một sự việc, một giai đoạn trong cuộc đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I go for a walk every morning. (Tôi đi dạo vào mỗi buổi sáng.)
    • The morning sun is warm and gentle. (Ánh nắng buổi sáng ấm áp dịu dàng.)
    • She is always full of energy in the morning. ( ấy luôn tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the morning of life": Vào buổi bình minh của cuộc đời; lúc tuổi thanh xuân.
    • He made many plans in the morning of his life. (Anh ấy đã lập nhiều kế hoạch vào buổi thanh xuân của cuộc đời.)
  • "Morning after": Buổi sáng hôm sau (một sự kiện), thường mang hàm ý về hậu quả hoặc cảm giác sau đó.
    • He had a headache on the morning after the party. (Anh ấy bị đau đầu vào buổi sáng hôm sau bữa tiệc.)
Biến thể từ liên quan
  • Morning person (n): Người thích dậy sớm, người tỉnh táo tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.
    • My brother is a real morning person. (Anh trai tôi đúng một người của buổi sáng.)
  • Morning sickness (n): Chứng ốm nghén (thường xảy ra vào buổi sángphụ nữ mang thai).
    • She experienced morning sickness during her first trimester. ( ấy bị ốm nghén trong ba tháng đầu thai kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dawn: Bình minh, rạng đông (nhấn mạnh thời điểm mặt trời mọc).
  • Forenoon: Buổi sáng (từ cổ hoặc trang trọng hơn, chỉ khoảng thời gian trước buổi trưa).
Cụm từ cố định
  • Good morning: Chào buổi sáng (lời chào thông thường).
    • Good morning, teacher! (Chào buổi sáng thầy/ ạ!)
  • Tomorrow morning: Sáng mai.
    • The meeting is scheduled for tomorrow morning. (Cuộc họp được lên lịch vào sáng mai.)
  • Early morning: Sáng sớm.
    • They start work in the early morning. (Họ bắt đầu làm việc từ sáng sớm.)
morning

The sun rises over the quiet city in the morning.

danh từ
  1. buổi sáng
    • good morning
      chào (buổi sáng)
    • tomorrow morning
      sáng mai
  2. (thơ ca) buổi bình minh

Idioms

  • in the morning of life
    vào buổi bình minh của cuộc đời; lúc tuổi thanh xuân