cãi

verb
  1. To argue
    • đã làm sai, người ta chỉ bảo cho còn cãi
      after being shown what was wrong with his behaviour, he still argued
    • cãi nhau suốt buổi sáng chưa ngã ngũ
      they argued inconclusively the whole morning
  2. To defend, to act as advocate for
    • luật sư cố cãi cho trắng án
      the lawyer did his best to defend his client and clear him of all charges
    • cãi chày cãi cối
      to reason in a circle, to persist in advancing chicaneries

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cãi
Hai đứa trẻ cãi nhau về việc ai được chơi với quả bóng trước.