dawn

/dɔ:n/
danh từ
  1. bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh
    • from dawn till dark
      từ lúc sáng tinh cho đến lúc tối trời
  2. (nghĩa bóng) buổi đầu; sự rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...)
    • at the dawn of love
      buổi ban đầu của tình yêu
    • the dawn of civilization
      buổi đầu của thời đại văn minh
    • the dawn of brighter days
      tia sáng đầu tiên của cuộc sông tốt đẹp hơn
nội động từ
  1. bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, nở
    • the morning was just dawning
      trời vừa tảng sáng
    • a smile dawning on her lips
      nụ cười hé mở trên môi ta
  2. bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí
    • it has just dawned on (upon) me
      tôi chợt nhận ra; một ý nghĩ loé ra trong trí óc tôi
  3. trở nên rõ ràng
    • the truth at last dawned upon him
      cuối cùng sự thật đã trở nên rõ ràng đối với anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dawn"

dawn
The first light of dawn painted the sky in soft pastel colors.