chagrin

/'ʃægrin/
Học thuật
Thân thiện
chagrin

He felt a deep chagrin after tripping on the stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bực bội, sự tức tối: Cảm giác khó chịu, thất vọng hoặc xấu hổ do một sự việc không như ý muốn hoặc thất bại gây ra.
    • Sự tủi nhục, sự hổ thẹn: Cảm giác xấu hổ hoặc mất mặt, thường do bị làm nhục hoặc thất bại trước mặt người khác.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Làm ai đó bực bội, thất vọng: Gây ra cảm giác chán nản, tức tối hoặc tủi nhục cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • To his chagrin, he came last in the race. (Anh ta bực bội về chót trong cuộc đua.)
    • She hid her chagrin behind a polite smile. ( ấy giấu sự tủi nhục của mình sau một nụ cười lịch sự.)
  • Động từ:

    • He was chagrined to discover his mistake. (Anh ta cảm thấy bực bội/xấu hổ khi phát hiện ra lỗi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Much to someone's chagrin": Làm cho ai đócùng bực bội/thất vọng.

    • Much to my chagrin, the event was cancelled at the last minute. (Tôicùng bực bội sự kiện bị hủy vào phút chót.)
  • "Feel chagrin": Cảm thấy bực bội, tức tối.

    • She felt a pang of chagrin when she realized she had forgotten his name. ( ấy cảm thấy một nỗi bực bội khi nhận ra mình đã quên tên anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Chagrined (tính từ): cảm giác bực bội, xấu hổ.
    • He had a chagrined expression on his face. (Trên mặt anh ta có vẻ bực bội/xấu hổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Annoyance (sự bực mình), vexation (sự phiền muộn), humiliation (sự làm nhục), disappointment (sự thất vọng).
  • Động từ: Mortify (làm nhục, làm xấu hổ), humiliate (làm nhục), disappoint (làm thất vọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định)

chagrin

He felt a deep chagrin after tripping on the stage.

danh từ
  1. sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục
ngoại động từ
  1. làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục

Từ chứa "chagrin"